Be Ready

Phương trình Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2 → CH3COONa + Pb2P2O6

Xem thông tin chi tiết về điều kiện, quá trình, hiện tượng sau phản ứng, các chất tham phản ứng, các chất sản phẩm sau phản ứng của phương trình Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2 → CH3COONa + Pb2P2O6

Thông tin chi tiết về phương trình

Điều kiện phản ứng khi cho tác dụng Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2

  • Chất xúc tác: không có
  • Nhiệt độ: thường
  • Áp suất: thường
  • Điều kiện khác: không có

Quá trình phản ứng Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2

Quá trình: đang cập nhật...

Lưu ý: không có

Hiện tượng xảy ra sau phản ứng Na4P2O6 + Pb(CH3COO)2

Hiện tượng: đang cập nhật...

Thông tin chi tiết các chất tham gia phản ứng

Thông tin về Na4P2O6 (Natri hypophosphat)

  • Nguyên tử khối: 249.9030
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật
Na4P2O6-Natri+hypophosphat-1837

Thông tin về Pb(CH3COO)2 (Chì axetat)

  • Nguyên tử khối: 325.2880
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật

Thông tin chi tiết các chất sản phẩm sau phản ứng

Thông tin về CH3COONa (natri acetat)

  • Nguyên tử khối: 82.0338
  • Màu sắc: trắng chảy rữa không mùi
  • Trạng thái: bột
CH3COONa-natri+acetat-63

1. Công nghiệp Natri axetat được dùng trong công nghiệp dệt để trung hoà nước thải có chứa axit sulfuric, và như là chất cản màu trong khi dùng thuốc nhuộm anilin. Nó còn là chất tẩy trong nghề thuộc da, và nó giúp làm trì hoãn sự lưu hoá chloropren trong sản xuất cao su nhân tạo. 2. Thực phẩm Na...

Thông tin về Pb2P2O6 (Chì hypophosphat)

  • Nguyên tử khối: 572.3439
  • Màu sắc: chưa cập nhật
  • Trạng thái: chưa cập nhật

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Các phương trình điều chế Na4P2O6

2
NaOH
+
Na2H2P2O6
2
H2O
+
Na4P2O6

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Na2CO3
+
Na2H2P2O6
H2O
+
CO2
+
Na4P2O6

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
NaOH
+
H4P2O6
4
H2O
+
Na4P2O6

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Xem tất cả phương trình điều chế Na4P2O6