Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là KNO2 . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 23 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là KNO2

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 23 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

KNO2
(kali nitrit)

KNO3
+
Na2TeO3
KNO2
+
Na2TeO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

350 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

K
+
NO2
KNO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

room temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
KNO3
+ 2
KOH
+
Se
H2O
+ 3
KNO2
+
K2SeO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

350 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
KNO3
+ 2
KOH
+
Ru
H2O
+ 3
KNO2
+
K2RuO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

400 - 500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Fe
+ 3
KNO3
+ 2
KOH
H2O
+ 3
KNO2
+
K2FeO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

400 - 420

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
KOH
+
K3[Co(NO2)6]
4
KNO2
+
KNO3
+
NO
+
Co(OH)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
H2O
+ 3
K3[Co(NO2)6]
HNO3
+ 9
KNO2
+ 5
NO
+ 3
CoNO3OH

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
KNO3
+ 2
KOH
+
CrO
H2O
+ 3
KNO2
+
K2CrO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

K2CO3
+
KNO3
+
MnO2
KMnO4
+
KNO2
+
CO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

KNO3
+
KOH
+
MnO2
H2O
+
KNO2
+
K2MnO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
K2CO3
+
KNO3
+
MnSO4
2
KNO2
+
K2SO4
+ 2
CO2
+
K2MnO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường